Dành cho các đối tác lâu năm, chúng tôi cung cấp các chương trình ưu đãi/chiết khấu tổng thể.
Vận chuyển container
Cước phí chưa bao gồm phí giấy phép ra vào các cảng Vladivostok.
Thông tin bổ sung:
- Bảng giá trên áp dụng cho container có tổng trọng lượng (gross weight) tối đa 24 tấn.
- Thời gian bắt đầu xếp/dỡ hàng tính từ khi xe đến điểm xếp/dỡ, nhưng không sớm hơn thời gian đã đăng ký trong đơn đặt dịch vụ (booking). Thời gian kết thúc xếp/dỡ tính theo thời điểm hoàn tất giao/nhận hàng tại điểm xếp/dỡ.
- Thời gian miễn phí (Free time) cho việc xếp/dỡ hàng: Container 20ft – 3 giờ; Container 40ft – 4 giờ. Phí lưu xe quá giờ (detention): 2.000 RUB/giờ (giờ lẻ được tính tròn 1 giờ).
- Thời gian miễn phí cho thao tác nâng/hạ bãi (đặt/tháo container): 20ft và 40ft – 1 giờ. Nếu vượt quá, phí chờ tác nghiệp xếp dỡ là 2.000 RUB/giờ.
- Ghé thêm điểm trả hàng thứ 2 trong cùng phạm vi một khu vực/thành phố: 3.500 RUB.
- Phí trả container rỗng về bãi/termiam ngoài phạm vi thành phố Vladivostok: Phụ thu 4.000 RUB.
- Phí sử dụng vỏ container nhập khẩu thuộc sở hữu của FESCO (FESCO Integrated Transport LLC): 1.500 RUB/container.
- Phí chạy rỗng xe có container rỗng do lỗi của Khách hàng (Dry run): 50% cước vận chuyển.
- Phí chạy rỗng xe có container hàng do lỗi của Khách hàng: 60% cước vận chuyển.
- Phí chạy rỗng xe không kéo container (bobtail) do lỗi của Khách hàng: 30% cước vận chuyển.
- Các tuyến đường khác không có trong bảng giá sẽ được thỏa thuận riêng.
Rất hân hạnh được hợp tác với Quý khách. Để nhận báo giá cước cho các tuyến đường khác, vui lòng liên hệ với các quản lý của chúng tôi:
Email: auto@libertylogistics.online | ys@libertylogistics.online
- Yulia: +7 914 667 21 71
- Yana: +7 908 962 67 59
Email: auto@libertylogistics.online | ys@libertylogistics.online