Xuất khẩu / Nhập khẩu
Cước vận tải biển nhập khẩu từ Trung Quốc đi Nga
Cảng đi (POL)
NHẬP KHẨU COC 'USD
NHẬP KHẨU SOC 'USD
20'
40'
20' Lạnh
40' Lạnh
20'
40'
20' Lạnh
40' Lạnh
THƯỢNG HẢI (SHANGHAI)
$1 800
$2 600
$2 100
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
THÁI THƯƠNG qua THƯỢNG HẢI (TAICANG via SHA)
$1 900
$2 700
$2 700
$3 100
$1 700
$2 500
$2 200
$2 500
NINH BA (NINGBO)
$1 800
$2 600
$2 100
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
NAM KINH (NANJING)
$1 900
$2 600
$2 200
$2 900
$1 600
$2 300
$1 800
$2 100
TRƯƠNG GIA CẢNG (ZHANGJIAGANG)
$1 900
$2 600
$2 200
$2 900
$1 600
$2 300
$1 800
$2 100
THANH ĐẢO (QINGDAO)
$1 900
$2 600
$2 200
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
LIÊN VÂN CẢNG (LIANYUNGANG)
$1 900
$2 600
$2 200
$2 900
$1 600
$2 300
$1 900
$2 200
YÊN ĐÀI (YANTAI)
$1 700
$2 200
$2 100
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
TÂN CẢNG (XINGANG)
$1 800
$2 600
$2 100
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
ĐẠI LIÊN (DALIAN)
$1 800
$2 600
$2 100
$2 800
$1 600
$2 300
$1 700
$2 000
HẠ MÔN (XIAMEN)
$2 000
$2 800
$2 400
$3 100
$1 700
$2 400
$2 000
$2 300
XÀ KHẨU (SHEKOU)
$2 000
$2 800
$2 400
$3 100
$1 700
$2 400
$2 000
$2 300
NAM SA (NANSHA)
$2 000
$2 900
$2 600
$3 300
$1 800
$2 500
$2 200
$2 500
HỒNG KÔNG (HONGKONG)
$2 000
$2 800
$2 400
$3 100
$1 700
$2 400
$2 100
$2 400
Bảng giá có hiệu lực đến ngày 17 tháng 9 năm 2026
2026-09-17 12:13